Danh sách kết quả tìm kiếm

Pickup Areas

Khu vực

Todofuken (Các tỉnh thành của Nhật)

Thời gian học

Thời gian nhập học (Có thể chọn nhiều mục cùng lúc)

  • April
  • July
  • October
  • January
  • September

Tổng chi phí

Các nguyện vọng khác (Có thể chọn nhiều mục cùng lúc)

  • Lớp học ít người (dưới 10 người)
  • Phụ đạo cá nhân
  • Có ký túc xá sinh viên
  • Có chế độ học bổng
  • Nhân viên thường trực nói tiếng Việt
  • Từ ga đi bộ 5 phút

Trang1(Hiển thị trường tiếng Nhật 1-5 trong số 22 trường)

TOKYO NAKANO LANGUAGE SCHOOL (TNLS)

1
  • Có ký túc xá sinh viên, Có chế độ học bổng, Từ ga đi bộ 5 phút
  • 1-27-3 Yayoi-machi Nakano-ku Toukyo-to 1640013 - Map
  • Đi đến Shinjuku (Tokyo) bằng tàu điện mất 15 phút.

| Liên lạc

Jumonji University Intensive Japanese Language Program

1
  • Có ký túc xá sinh viên, Có chế độ học bổng
  • 2-1-28 Sugasawa, Niiza-shi, Saitama 352-8510 - Map
  • Đi đến Shinjuku (Tokyo) bằng tàu điện mất 55 phút.

| Liên lạc

AOYAMA INTERNATIONAL EDUCATION INSTITUTE

01
  • Từ ga đi bộ 5 phút
  • Tokyo to, Minato ku, Minami Aoyama 3 – 8 – 40.Tầng 3 tòa nhà Aoyama Center   1070062 - Map
  • Đi đến Shinjuku (Tokyo) bằng tàu điện mất 20 phút.

| Liên lạc

Kokusai Academy Japanese Language School

%e5%90%8d%e7%a7%b0%e6%9c%aa%e8%a8%ad%e5%ae%9a
  • Có ký túc xá sinh viên, Nhân viên thường trực nói tiếng Việt, Phụ đạo cá nhân
  • 171-0014 - Map
  • Đi đến Shinjuku (Tokyo) bằng tàu điện mất 20 phút.

| Liên lạc

Asia-Africa Linguistic Institute

1
  • Có ký túc xá sinh viên, Có chế độ học bổng, Phụ đạo cá nhân
  • Tokyoto Mitaka-shi Shinkawa5-14-16 181-0004 - Map
  • Đi đến Shinjuku (Tokyo) bằng tàu điện mất 45 phút.

| Liên lạc

Trang1(Hiển thị trường tiếng Nhật 1-5 trong số 22 trường)

このページの先頭へ